Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Alputine 80mg Thymomodulin - Điều hòa miễn dịch, tăng cường sức đề kháng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Alputine 80mg Thymomodulin - Điều hòa miễn dịch, tăng cường sức đề kháng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcChưa phân loại
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứHàn Quốc
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-15485-12
Nhà sản xuấtKorea Arlico Pharm
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng80mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Thymomodulin 80 mg.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hỗ trợ điều hòa miễn dịch, tăng cường sức đề kháng tự nhiên.
  • \n
  • Giảm tần suất và mức độ nặng của các đợt nhiễm khuẩn hô hấp trên tái phát như viêm mũi họng, viêm xoang, viêm phế quản ở người lớn và trẻ em theo chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Hỗ trợ cải thiện triệu chứng trong các bệnh lý dị ứng như viêm mũi dị ứng, mày đay mạn do cơ chế điều hòa đáp ứng miễn dịch.
  • \n
  • Hỗ trợ phục hồi miễn dịch ở người cao tuổi, người suy nhược, người bệnh mạn tính sau giai đoạn cấp.
  • \n
  • Thymomodulin là hỗn hợp peptide có khối lượng phân tử thấp, có khả năng hoạt hóa chọn lọc các tế bào miễn dịch và điều chỉnh sản xuất cytokine theo hướng cân bằng.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị hỗ trợ các nhiễm khuẩn hô hấp trên tái phát theo đánh giá lâm sàng.
  • \n
  • Điều trị hỗ trợ các bệnh dị ứng mạn tính như mày đay mạn, viêm mũi dị ứng.
  • \n
  • Bệnh nhân có dấu hiệu suy giảm miễn dịch nhẹ đến vừa được bác sĩ chỉ định.
  • \n
  • Chăm sóc phục hồi miễn dịch ở người cao tuổi hoặc sau bệnh kéo dài.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n
\n
\n

Người lớn

\n
    \n
  • Thông thường: 80–160 mg/ngày, chia 1–2 lần.
  • \n
  • Liệu trình: 4–12 tuần tùy mục tiêu và đáp ứng. Một số trường hợp có thể kéo dài hơn theo dõi bác sĩ.
  • \n
\n
\n
\n

Trẻ em

\n
    \n
  • Theo chỉ định chuyên khoa. Tham khảo: 40–80 mg/ngày, tùy tuổi và cân nặng.
  • \n
  • Không tự ý dùng cho trẻ nhỏ khi chưa có hướng dẫn y tế.
  • \n
\n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước. Có thể dùng cùng hoặc xa bữa ăn.
  • \n
  • Dùng đều đặn mỗi ngày vào cùng thời điểm để tối ưu hóa hiệu quả.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Dị ứng hoặc quá mẫn với Thymomodulin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Thuốc mang tính điều hòa miễn dịch, không thay thế kháng sinh khi có chỉ định điều trị nhiễm khuẩn.
  • \n
  • Người bệnh tự miễn hoặc đang dùng thuốc ức chế miễn dịch cần đánh giá nguy cơ–lợi ích và được bác sĩ theo dõi sát.
  • \n
  • Bệnh nhân có cơ địa dị ứng nên bắt đầu với liều thấp và theo dõi phản ứng trong những ngày đầu.
  • \n
  • Nếu xuất hiện phát ban, ngứa, khó thở, phù môi hoặc lưỡi, ngưng dùng và đi khám ngay.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Hiện chưa ghi nhận tương tác nghiêm trọng. Tuy nhiên, mọi thuốc, vitamin, thảo dược đang dùng nên được liệt kê cho bác sĩ.
  • \n
  • Thận trọng khi phối hợp với thuốc ức chế miễn dịch hoặc corticosteroid dài ngày; bác sĩ sẽ cân nhắc mục tiêu điều trị.
  • \n
  • Không có bằng chứng cho thấy ảnh hưởng đến hiệu quả vaccin; tuy vậy nên thông báo cho bác sĩ khi chuẩn bị tiêm chủng.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Thường gặp: rối loạn tiêu hóa nhẹ (đầy bụng, buồn nôn thoáng qua), mệt nhẹ trong vài ngày đầu.
  • \n
  • Ít gặp: phát ban nhẹ, ngứa.
  • \n
  • Hiếm gặp: phản vệ. Cần cấp cứu khi có dấu hiệu nghiêm trọng.
  • \n
\nĐa số tác dụng phụ mức độ nhẹ và thoáng qua. Nếu triệu chứng kéo dài hoặc tăng nặng, liên hệ cơ sở y tế. \n \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: dữ liệu an toàn còn hạn chế. Chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và có chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Cho con bú: chưa rõ thuốc có bài tiết vào sữa. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không ghi nhận ảnh hưởng đáng kể. Nếu xuất hiện chóng mặt hoặc mệt rõ rệt, nên thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc.
  • \n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Khi quên liều: dùng ngay khi nhớ. Nếu gần thời điểm liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên, không dùng gấp đôi.
  • \n
  • Duy trì đều đặn hằng ngày để đạt hiệu quả tối đa.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo quá liều nghiêm trọng. Trong trường hợp uống quá nhiều, theo dõi triệu chứng và điều trị hỗ trợ.
  • \n
  • Liên hệ cơ sở y tế khi có biểu hiện bất thường đáng kể.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\nThymomodulin là phức hợp peptide tinh sạch có nguồn gốc tuyến ức, được biết đến với khả năng điều hòa miễn dịch đa cơ chế. Trọng tâm là tác động lên tế bào T, bao gồm: \n
    \n
  • Thúc đẩy trưởng thành tế bào T và cải thiện tỷ lệ, chức năng các quần thể T hỗ trợ và T điều hòa, góp phần cân bằng đáp ứng miễn dịch tế bào và dịch thể.
  • \n
  • Tối ưu hóa sản xuất cytokine theo hướng giảm hoạt hóa quá mức gây viêm nhưng vẫn duy trì khả năng phòng vệ trước tác nhân gây bệnh.
  • \n
  • Tăng cường hoạt tính thực bào gián tiếp thông qua điều hòa mạng lưới tín hiệu miễn dịch bẩm sinh.
  • \n
  • Giảm tần suất nhiễm khuẩn tái phát theo quan sát lâm sàng khi dùng đủ liệu trình, đặc biệt ở nhóm có suy giảm miễn dịch nhẹ.
  • \n
\nDo là chất điều hòa, thuốc không ức chế miễn dịch toàn bộ và thường ít làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn cơ hội khi dùng đúng liều trình. \n \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Thymomodulin bao gồm các peptide có khối lượng phân tử thấp, có thể hấp thu qua đường tiêu hóa ở mức độ nhất định. Sau hấp thu, các peptide hoặc acid amin liên quan được phân bố rộng và tham gia điều hòa miễn dịch ở mô lympho. Do bản chất là peptide, thuốc bị thủy phân sinh học, chuyển hóa thành các acid amin thông thường và được thải trừ qua thận và đường tiêu hóa. Thời gian đạt hiệu quả lâm sàng phụ thuộc tích lũy điều biến miễn dịch, thường cần vài tuần sử dụng liên tục.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, tránh ẩm.
  • \n
  • Nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n

Đối tượng sử dụng

\n
    \n
  • Người lớn theo chỉ định bác sĩ.
  • \n
  • Trẻ em dùng khi có chỉ định chuyên khoa.
  • \n
  • Người cao tuổi có sức đề kháng suy giảm cần hỗ trợ điều hòa miễn dịch.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này