

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Albendazol Stella 200mg 2 Viên
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 2 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 2 viên |
| Hàm lượng | 200mg |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Albendazole 200mg. \n
Công dụng (Chỉ định)
\n-
\n
- Bệnh ấu trùng sán lợn (Taenia Solium) ở hệ thần kinh (trong hoặc ngoài nhu mô thần kinh). \n
- Bệnh nang sán chó (Echinococcus Granulosus) ở gan, phổi và màng bụng trước khi phẫu thuật hoặc khi không thể phẫu thuật được. \n
- Nhiễm một hoặc nhiều loại ký sinh trùng đường ruột như giun đũa (Ascaris lumbricoides), giun móc (Ancylostoma Duodenale và Necator Americanus), giun tóc (Trichuris Trichiura), giun lươn (Strongyloides Stercoralis), giun kim (Enterobius Vermicularis) và giun chỉ (Mansonella Perstants, Wuchereria Bancrofti, Loa loa). \n
- Ấu trùng di trú ở da hoặc di trú nội tạng do Toxocara Canis hoặc cati. \n
- Bệnh do Giardia gây ra. \n
- Bệnh sán lá gan (Clonorchis Sinensis). \n
Liều dùng
\nẤu trùng sán lợn: \n-
\n
- Cân nặng ≥ 60 kg: 400 mg x 2 lần/ngày uống cùng với thức ăn trong 8 – 30 ngày. \n
- Cân nặng < 60 kg: 15 mg/kg/ngày (£ 800 mg/ngày), chia 2 lần, uống cùng thức ăn, trong 8 – 30 ngày. \n
- Có thể nhắc lại nếu cần thiết. \n
- Trẻ < 6 tuổi: Chưa có liều. \n
-
\n
- Giun đũa, giun móc hoặc giun tóc, giun kim: 400 mg (Trẻ £ 2 tuổi: 200 mg) x 1 lần/ngày, có thể nhắc lại sau 3 tuần. \n
- Giun lươn: 400 mg (Trẻ £ 2 tuổi: 200 mg) x 1 lần/ngày, uống trong 3 ngày, có thể nhắc lại sau 3 tuần. \n
- Giun Capillaria: 200 mg x 2 lần/ngày trong 10 ngày. \n
-
\n
- 400 mg/lần/ngày, uống trong 3 ngày, có thể tăng lên 5 – 7 ngày. \n
- Trẻ em: 5 mg/kg/ngày, uống trong 3 ngày. \n
-
\n
- Sán lá gan: 10 mg/kg/ngày, uống trong 7 ngày. \n
- Giun chỉ bạch huyết, giun chỉ tiềm ẩn: Hàng năm cho 1 liều đơn albendazole 400 mg với diethylcarbamazine 6 mg/kg hoặc ivermectin (200 mg/kg) có tác dụng ngăn chặn bệnh lây truyền. Điều trị như vậy tiếp tục ít nhất trong 5 năm. \n
- Ấu trùng di trú nội tạng: 400 mg x 2 lần/ngày trong 5 ngày. \n
-
\n
- Nhai, nuốt hoặc nghiền và trộn với thức ăn. \n
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
\n-
\n
- Có tiền sử quá mẫn cảm với các hợp chất loại Benzimidazole hoặc các thành phần nào đó của thuốc. \n
- Phụ nữ có thai. \n
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
\nThường gặp: \n-
\n
- Sốt. Nhức đầu, chóng mặt, tăng áp suất trong não. \n
- Chức năng gan bất thường. \n
- Đau bụng, buồn nôn, nôn. \n
- Rụng tóc (phục hồi được). \n
Tương tác với các thuốc khác
\n-
\n
- Praziquantel làm tăng nồng độ trong huyết tương của chất chuyển hoá có hoạt tính của Albendazole. \n
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
\n-
\n
- Cần khám mắt để loại trừ nang ở võng mạc trước khi điều trị ấu trùng sán lợn ở thần kinh. \n
- Thận trọng khi sử dụng Albendazole cho người bị rối loạn chức năng gan; phụ nữ cho con bú. \n
- Với phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ, nên dùng Albendazole trong vòng 7 ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt. \n
- Sử dụng biện pháp tránh thai trong và sau khi ngừng thuốc 1 tháng. \n
- Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp Galactose, thiếu hụt Enzym Lactase toàn phần hay kém hấp thu Glucose-Galactose. \n
Bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này