Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Alavir - Điều trị nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người loại 1 (HIV-1)
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Alavir - Điều trị nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người loại 1 (HIV-1)

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng Virus
Quy cách30 viên/ hộp
Xuất xứViệt Nam
Quy cách30 viên/ hộp
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng25mg/200mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Tenofovir alafenamide: 25 mg
  • \n
  • Emtricitabine: 200 mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Alavir - E được chỉ định kết hợp với các thuốc kháng virus HIV khác để điều trị cho người lớn và thanh thiếu niên (≥ 12 tuổi và nặng ít nhất 35 kg) nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người loại 1 (HIV-1)
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNên bắt đầu điều trị bởi bác sĩ có kinh nghiệm trong điều trị nhiễm HIV. \n
    \n
  • Người lớn và thanh thiếu niên trên 12 tuổi, nặng ít nhất 35 kg: liều dùng như trong bảng 1
  • \n
\nBảng 1: Liều của Alavir – E theo thuốc kết hợp trong phác đồ điều trị HIV \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Liều Alavir - EThuốc kết hợp trong phác đồ điều trị HIV
1 viên/lần/ngàyAtazanavir cùng ritonavir hoặc cobicistat \nDarunavir cùng ritonavir hoặc cobicistat \nLopinavir cùng ritonavir
1 viên/lần/ngàyDolutegravir, efavirenz, maraviroc, nevirapine, rilpivirine, raltegravir
\n
    \n
  • Nếu quên uống một liều dưới 18 tiếng, bệnh nhân uống bù liều đã quên sớm nhất có thể và tiếp tục dùng liều tiếp theo như bình thường.
  • \n
  • Nếu quên một liều trên 18 tiếng, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục dùng liều tiếp theo như bình thường.
  • \n
  • Nếu bệnh nhân bị nôn trong vòng 1 giờ sau khi sử dụng thuốc, cần uống bù 1 viên khác.
  • \n
\nNgười cao tuổi \n
    \n
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân cao tuổi.
  • \n
\nBệnh nhân suy thận \n
    \n
  • Không cần điều chỉnh liều ở người lớn và thanh thiếu niên (≥ 12 tuổi và nặng ít nhất 35 kg) với độ thanh thải creatinin ước tính (CrCl) ≥ 30 ml/phút.
  • \n
\nBệnh nhân suy gan \n
    \n
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan.
  • \n
\nTrẻ em \n
    \n
  • Tính an toàn và hiệu quả ở trẻ em dưới 12 tuổi hoặc cân nặng dưới 35 kg chưa được thiết lập.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được dùng đường uống, 1 lần/ngày, cùng hoặc không cùng với thức ăn. Không nhai, nghiền hoặc bẻ nhỏ viên thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nRất thường gặp (ADR ≥ 1/10) \n
    \n
  • Tiêu hóa: Buồn nôn
  • \n
\nThường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10) \n
    \n
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy, nôn, đau bụng, đầy hơi
  • \n
  • Tâm thần: Giấc mơ bất thường
  • \n
  • Hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt
  • \n
  • Da và tổ chức dưới da: Phát ban
  • \n
  • Rối loạn chung và tại chỗ: Mệt mỏi
  • \n
\nÍt gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/100) \n
    \n
  • Máu và hệ thống lympho: Thiếu máu
  • \n
  • Tiêu hóa: Khó tiêu
  • \n
  • Da và tổ chức dưới da: Phù mạch, ngứa, mày đay
  • \n
  • Cơ xương và mô liên kết: Đau khớp
  • \n
\nCác tác dụng không mong muốn chọn lọc: \n \nHội chứng phục hồi miễn dịch: \n \nHoại tử xương: \n \nThay đổi các kết quả xét nghiệm lipid: \n
    \n
  • Các thông số chuyển hóa:
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này