

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Alaradate 10mg (Methylphenidate) - Giảm cơn buồn ngủ ban ngày, rối loạn tăng động
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc |
| Quy cách | Hộp 30 viên |
| Xuất xứ | Bangladesh |
| Quy cách | Hộp 30 viên |
| Nhà sản xuất | INCEPTA |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 10mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Methylphenidate 10 mg \n
Chỉ định
\n-
\n
- Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD) ở trẻ em ≥ 6 tuổi, thanh thiếu niên và người lớn như một phần của chương trình điều trị toàn diện (tâm lý – giáo dục – hành vi). \n
- Ngủ rũ (narcolepsy) ở người lớn: theo chẩn đoán và chỉ định chuyên khoa. \n
Công dụng
\nAlaradate giúp kéo dài thời gian chú ý, giảm xao nhãng, cải thiện kiểm soát xung động/hành vi hiếu động, hỗ trợ thành tích học tập – công việc. Ở ngủ rũ, thuốc giúp giảm cơn buồn ngủ ban ngày và cải thiện tỉnh táo. \nLiều dùng và cách dùng
\nCách dùng: Uống với nước, ưu tiên trước bữa ăn 30–45 phút. Tránh dùng muộn trong ngày để hạn chế mất ngủ. \n-
\n
- ADHD – trẻ em ≥ 6 tuổi: khởi đầu 5 mg 1–2 lần/ngày (sáng và/hoặc trưa). Tăng mỗi tuần 5–10 mg theo đáp ứng và dung nạp. Tối đa 60 mg/ngày chia 2–3 lần. \n
- ADHD – người lớn: khởi đầu 5–10 mg 1–2 lần/ngày; tăng dần 5–10 mg mỗi tuần. Tối đa 60 mg/ngày chia 2–3 lần. \n
- Ngủ rũ: 10 mg sáng; tăng dần 10 mg mỗi tuần đến khi kiểm soát tốt; chia 2–3 lần/ngày; tối đa 60 mg/ngày. \n
- Ngừng/giảm liều: đánh giá định kỳ nhu cầu điều trị; giảm liều từ từ khi ngưng để hạn chế triệu chứng thoát thuốc (mệt, cáu gắt, buồn ngủ). \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Dị ứng với methylphenidate hoặc tá dược. \n
- Đang dùng thuốc ức chế monoamine oxidase (MAOI) hoặc trong vòng 14 ngày sau khi ngừng MAOI. \n
- Glôcôm góc đóng. \n
- Kích động/nặng lo âu, tics vận động rõ rệt hoặc hội chứng Tourette (bản thân hoặc gia đình). \n
- Cường giáp không kiểm soát. \n
- Bệnh tim cấu trúc nặng, loạn nhịp nặng hoặc các bệnh lý tim mạch nghiêm trọng khác theo đánh giá chuyên khoa. \n
Tác dụng không mong muốn
\n-
\n
- Rất thường/Thường gặp: mất ngủ, giảm cảm giác thèm ăn, sụt cân; đau đầu; đau bụng, buồn nôn; nhịp nhanh, tăng huyết áp nhẹ; khô miệng; lo âu, kích thích. \n
- Ít gặp: chóng mặt, đổ mồ hôi; phát ban; trầm cảm nhẹ; đau ngực. \n
- Hiếm gặp nhưng nghiêm trọng: co giật (ở người có yếu tố nguy cơ), rối loạn nhịp/đau thắt ngực, hội chứng serotonin (khi phối hợp thuốc tăng serotonin), ý tưởng/hành vi tự sát (đặc biệt khi có rối loạn tâm thần kèm), ngón tay/toes đổi màu (hiện tượng Raynaud liên quan thuốc), priapism. \n
Thận trọng
\n-
\n
- Nguy cơ lạm dụng/ lệ thuộc: methylphenidate là chất có nguy cơ bị lạm dụng. Đánh giá tiền sử lạm dụng chất, giám sát dấu hiệu lệ thuộc – chuyển nhượng thuốc. \n
- Tim mạch: đo huyết áp/nhịp tim trước và trong điều trị; thận trọng ở người có bệnh tim, tiền sử đột tử ở người thân trẻ, ngất không rõ nguyên nhân. \n
- Tâm thần: có thể làm nặng lo âu, kích động, rối loạn lưỡng cực; theo dõi ý tưởng/hành vi tự sát, loạn thần mới khởi. \n
- Trẻ em: theo dõi tăng trưởng (cân nặng, chiều cao, ăn uống). Cân nhắc “kỳ nghỉ thuốc” để đánh giá lại nhu cầu điều trị. \n
- Co giật: thuốc có thể hạ ngưỡng co giật; thận trọng ở người có động kinh/EEG bất thường. \n
- Thị lực: mờ mắt/điều tiết bất thường có thể xảy ra; cần thăm khám khi triệu chứng thị giác xuất hiện. \n
- Thai kỳ/ cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và có chỉ định chuyên khoa. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- MAOI: chống chỉ định; nguy cơ cơn tăng huyết áp/hội chứng serotonin. \n
- Thuốc tăng serotonin (SSRI/SNRI, TCA, triptan, tramadol, linezolid…): tăng nguy cơ hội chứng serotonin. \n
- Thuốc hạ huyết áp: có thể giảm hiệu quả; cần theo dõi và chỉnh liều. \n
- Thuốc gây toan hóa/kiềm hóa nước tiểu (ví dụ, kiềm hóa như acetazolamid, natri bicarbonat → tăng phơi nhiễm; toan hóa như ammonium chloride → giảm phơi nhiễm). \n
- CYP2D6 ức chế (fluoxetin, paroxetin, bupropion…): có thể tăng nồng độ methylphenidate – theo dõi ADR và cân nhắc giảm liều. \n
- Thuốc có thể tăng huyết áp/nhịp tim (thuốc cường giao cảm, decongestant): cộng lực tim mạch. \n
- Rượu: có thể tăng ADR thần kinh, rối loạn hành vi. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Methylphenidate ức chế bơm tái thu hồi norepinephrin (NET) và dopamin (DAT) tại khe synap, làm tăng nồng độ hai chất dẫn truyền này ở vỏ não trước trán và các vùng liên quan chú ý/kiểm soát xung động. Tác dụng cải thiện chức năng điều hành, tăng cảnh giác và tập trung. \n
- Ở liều điều trị, thuốc ít ảnh hưởng trực tiếp đến giải phóng dopamin so với các chất kích thích khác, do đó hồ sơ an toàn thuận lợi hơn khi dùng đúng chỉ định. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu: dạng giải phóng tức thì đạt nồng độ đỉnh sau 1–2 giờ; thức ăn có thể làm chậm hấp thu nhẹ, không ảnh hưởng ý nghĩa lâm sàng. \n
- Phân bố: gắn protein huyết tương thấp–trung bình (~10–33%); thể tích phân bố trung bình. \n
- Chuyển hóa: chủ yếu qua carboxylesterase 1 (CES1) ở gan thành axit ritalinic (không hoạt tính); phần nhỏ qua CYP2D6. \n
- Thải trừ: chủ yếu qua nước tiểu (> 70%) dưới dạng chuyển hóa; t1/2 ≈ 2–3 giờ → cần dùng 2–3 lần/ngày đối với dạng tức thì. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp. \n
- Nhiệt độ không quá 30°C. \n
- Giữ trong bao bì gốc, đậy kín nắp (nếu có); để xa tầm tay trẻ em. \n
Quên liều và xử trí
\n-
\n
- Nếu quên và còn cách ≥ 6 giờ đến giờ ngủ: uống ngay khi nhớ. \n
- Nếu gần giờ ngủ: bỏ qua liều quên để tránh mất ngủ. \n
- Không dùng gấp đôi; nếu quên thường xuyên, trao đổi bác sĩ để tối ưu dạng dùng/lịch dùng. \n
Quá liều và xử trí
\n-
\n
- Triệu chứng: nôn, kích động – hoang tưởng, run, co giật; nhịp nhanh, tăng huyết áp/ sốc; sốt cao. \n
- Xử trí: hỗ trợ đường thở – hô hấp – tuần hoàn; an thần bằng benzodiazepin nếu kích động/ co giật; kiểm soát tăng huyết áp/loạn nhịp theo phác đồ; than hoạt sớm. Theo dõi tim mạch – thần kinh sát. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này