Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Agitritine 200mg (5 vỉ x 10 viên) - Trị hội chứng ruột kích thích, co thắt dạ dày ruột
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Agitritine 200mg (5 vỉ x 10 viên) - Trị hội chứng ruột kích thích, co thắt dạ dày ruột

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTiêu hóa, dạ dày
Quy cáchHộp 5 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 5 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-13753-11
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng200mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Trimebutine: 200mg
  • \n
\n
\n
\n

Công dụng:

\n
\n \nThuốc Agitritine 200 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Ðiều trị và làm giảm các triệu chứng liên quan đến hội chứng ruột kích thích, đau do co thắt dạ dày–ruột, rối loạn chức năng dạ dày.
  • \n
  • Tắc ruột hẫu phẫu: Thuốc để thúc đẩy trở lại sự chuyển vận qua ruột sau giải phẫu vùng bụng.
  • \n
  • Dược lực học
  • \n
  • Trimebutine maleate là một thuốc dùng trong điều trị rối loạn dạ dày–ruột, có tác dụng chọn lọc trên hệ thần kinh dạ dày–ruột (đám rối Meissner, Auerbach), cần thiết cho việc điều hoà nhu động dạ dày ruột. Ngoài ra thuốc còn kích thích nhu động tống đẩy dạ dày–ruột rất cần cho việc điều trị có hiệu quả các rối loạn khác như hội chứng ruột dễ bị kích thích.
  • \n
  • Không như các thuốc kháng cholinergic khác là tác động trên hệ thần kinh thực vật, trimebutine maleate không có tác dụng trên chức năng ruột bình thường và không có những tác dụng ngoại ý như giãn đồng tử và đổ mồ hôi. Trimebutine maleate an toàn trong quá trình điều trị lâu dài, cũng như khi dùng cho trẻ em và người già.
  • \n
\nDược động học: \n
    \n
  • Hấp thu: Thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu sau khi uống từ 1 đến 2 giờ.
  • \n
  • Thải trừ: Thuốc được đào thải nhanh chủ yếu qua nước tiểu, trung bình 70% sau 24 giờ.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Cách dùng:

\n
\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống. Thuốc được dùng trước bữa ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 1–2 viên/lần x 3 lần/ngày.
  • \n
  • Trẻ em dưới 12 tuổi: Không được sử dụng nếu như không có chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Liều lượng cần được điều chỉnh theo tuổi và triệu chứng của từng bệnh nhân.
  • \n
  • Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng phụ:

\n
\n
    \n
  • Khi sử dụng thuốc Agitritine 200, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
  • \n
  • Thường gặp, ADR > 1/100
  • \n
  • Da: Phát ban.
  • \n
  • Dạ dày–ruột: Khô miệng, táo bón, tiêu chảy, buồn nôn và nôn, khó tiêu, cảm giác khát nước, đau vùng thượng vị.
  • \n
  • Tim mạch: Hồi hộp, tim đập nhanh.
  • \n
  • Thần kinh trung ương: Mệt mỏi, buồn ngủ, hoa mắt chóng mặt, suy nhược, nhức đầu.
  • \n
\nÍt gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 \n
    \n
  • Chưa có báo cáo.
  • \n
\nHiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000 \n
    \n
  • Gan: Tăng SGOT, SGPT.
  • \n
  • Hướng dẫn cách xử trí ADR
  • \n
  • Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nThuốc Agitritine 200 chống chỉ định trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với trimebutine hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Trẻ em dưới 12 tuổi.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai chỉ sử dụng khi thật cần thiết.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Trimebutine có thể ảnh hưởng đến hấp thu và gia tăng tác dụng không mong muốn của tubocurarine.
  • \n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
\n
    \n
  • Nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này