Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Agimstan-H 80/25 (4 vỉ x 7 viên) - Điều trị tăng huyết áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Agimstan-H 80/25 (4 vỉ x 7 viên) - Điều trị tăng huyết áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Số đăng kýVD-30274-18
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng80mg/25mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Telmisartan
  • \n
  • Hydroclorothiazid
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị cho bệnh nhân gặp tình trạng tăng huyết áp không rõ nguyên nhân
  • \n
  • Thường sử dụng cùng các thuốc khác trong liệu trình điều trị tăng huyết áp
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không sử dụng thuốc Agimstan-H 80/25 cho người có tiền sử mẫn cảm với bất kì thành phần nào có trong thuốc.
  • \n
  • Phụ nữ đang hoặc có thể mang thai
  • \n
  • Không điều trị bằng thuốc này cho bệnh nhân hạ kali huyết, tăng calci huyết
  • \n
  • Chống chỉ định với các trường hợp vô niệu, thiểu niệu
  • \n
  • Không dùng thuốc cho bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dạng viên: Nên uống thuốc vào sau khi ăn. Thuốc được bào chế dạng viên nén nên được sử dụng bằng đường uống. Khi uống không nên nhai nát viên thuốc, phải uống cả viên với nước đun sôi để nguội.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều dùng dành cho người lớn: mỗi ngày dùng 80-160 mg Telmisartan, tương đương với 1-2 viên, chia làm 1 lần trong ngày. Cần điều trị duy trì trong khoảng 4-8 tuần
  • \n
  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân cao huyết áp + suy giảm chức năng gan:  mỗi ngày dùng 40 mg Telmisartan, tương đương với ½  viên, chia làm 1 lần trong ngày
  • \n
\n

Lưu ý đặc biệt và thận trọng:

\n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc này ở bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận
  • \n
  • Cẩn trọng với các bệnh nhân có vấn đề về tim mạch như suy tim xung huyết, bệnh cơ tim phì đại, hẹp van động mạch chủ
  • \n
  • Theo dõi kĩ đối tượng viêm loét dak dày tá tràng
  • \n
  • Thận trọng với người bệnh có tiền sử phù mạch, tiểu đường, bệnh Gout
  • \n
  • Cân nhắc khi sử dụng thuốc này cho người dễ rối loạn cân bằng điện giải. Ví dụ như người cao tuổi
  • \n
  • Phụ nữ đang cho con bú
  • \n
  • Cẩn trọng khi sử dụng thuốc cho người đang lái xe hoặc vận hành máy móc do thuốc ảnh hưởng tới hệ thần kinh
  • \n
  • Trong thời gian sử dụng thuốc, người bệnh tuyệt đối tuân thủ theo chỉ định về liều của bác sĩ điều trị, tránh việc tăng hoặc giảm liều để đẩy nhanh thời gian điều trị bệnh.
  • \n
  • Trước khi ngưng sử dụng thuốc, bệnh nhân cần xin ý kiến của bác sĩ điều trị
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Nếu nhận thấy thuốc xuất hiện các dấu hiệu lạ như đổi màu, biến dạng, chảy nước thì bệnh nhân không nên sử dụng thuốc đó nữa.
  • \n
  • Thuốc cần được bảo quản ở những nơi khô ráo, có độ ẩm vừa phải và tránh ánh nắng chiếu trực tiếp
  • \n
  • Để xa khu vực chơi đùa của trẻ, tránh việc trẻ có thể uống phải thuốc mà không biết
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nTác dụng phụ toàn thân :mệt mỏi, phù, nhiều mồ hôi \n \nTác dụng phụ trên hệ TKTW \n
    \n
  • Hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu, rối loạn giấc ngủ
  • \n
  • Dễ kích động, căng thẳng, lo lắng, trầm cảm
  • \n
  • Tác dụng phụ trên hệ tim mạch
  • \n
  • Hạ huyết áp đột ngột
  • \n
  • Nhịp tim nhanh
  • \n
\nTác dụng phụ trên hệ tiêu hóa \n
    \n
  • Buồn nôn, nôn, đau bụng, ợ chua
  • \n
  • Chán ăn, khó tiêu, chướng bụng
  • \n
  • Tiêu chảy hoặc táo bón
  • \n
  • Chảy máu dạ dày, ruột
  • \n
\nTác dụng phụ trên hệ tiết niệu \n
    \n
  • Suy giảm chức năng thận
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
  • \n
  • Tác dụng phụ trên hệ hô hấp
  • \n
\nViêm đường hô hấp trên \n
    \n
  • Ho, sốt, chảy nước mũi, đau họng
  • \n
  • Viêm họng
  • \n
  • Viêm xoang
  • \n
\nTác dụng phụ trên hệ cơ xương khớp \n
    \n
  • Đau mỏi các cơ
  • \n
  • Đau âm ỉ, đau nhẹ, sưng nhẹ
  • \n
  • Tác dụng phụ trên mắt
  • \n
  • Rối loạn thị giác
  • \n
  • Suy giảm thị lực, nhìn mờ
  • \n
\nTrong quá trình điều trị, bệnh nhân nhận thấy xuất hiện bất cứ biểu hiện bất thường nào nghi ngờ rằng do sử dụng thuốc Agimstan-H 80/25 thì bệnh nhân cần xin ý kiến của dược sĩ hoặc bác sĩ điều trị để có thể xử trí kịp thời và chính xác \n

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

\n
    \n
  • Không sử dụng.
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của thuốc với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
  • \n
\n

Tương tác thuốc  :

\nTrong quá trình sử dụng, thuốc Agimstan-H 80/25 có thể tương tác với một số nhóm thuốc khác như: \n
    \n
  • Thuốc điều trị tăng huyết áp khác: Norepinephrin
  • \n
  • Thuốc lợi tiểu gây mất kali: Furosemid
  • \n
  • Thuốc chứa lithi: Lithium
  • \n
  • Thuốc NSAIDS, Corticosteroid, ACTH
  • \n
  • Thuốc ức chế hoặc cảm ứng CYP450: metronidazol
  • \n
  • Digoxin
  • \n
  • Thuốc chống đông máu Wafarin
  • \n
  • Thuốc điểu tri tiểu đường: Insullin
  • \n
  • Thuốc giãn cơ Tubocurarin
  • \n
  • Thuốc chống viêm không steroid: paracetamol
  • \n
\nBệnh nhân cần thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ tư vấn các thuốc hoặc thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng tại thời điểm này để tránh việc xảy ra các tương tác thuốc ngoài ý muốn. \n

Quên liều thuốc và cách xử trí:

\n
    \n
  • Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định.
  • \n
\n

Quá liều thuốc và cách xử trí:

\n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này