Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
AgiFovir-F (Efavirenz Lamivudin Tenofovir) - Trị và giảm biến chứngHIV
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

AgiFovir-F (Efavirenz Lamivudin Tenofovir) - Trị và giảm biến chứngHIV

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng Virus
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýQLĐB-744-19
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Efavirenz: 600mg.
  • \n
  • Lamivudin: 300mg.
  • \n
  • Tenofovir disoproxil fumarat: 300mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc kết hợp liều cố định Efavirenz , Lamivudin và Tenofovir disoproxil fumarate được chỉ định trong liệu pháp kết hợp thuốc kháng retrovirus cho người lớn bị nhiễm HIV-1.
  • \n
  • Thuốc giúp giảm lượng HIV trong cơ thể để hệ thống miễn dịch có thể hoạt động tốt hơn. Điều này làm giảm cơ hội bị biến chứng HIV (như nhiễm trùng mới… ) và cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn: Liều khuyến cáo là uống 1 viên, 1 lần/ngày.
  • \n
\nNhóm bệnh nhân đặc biệt: \n
    \n
  • Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả của thuốc kết hợp liều cố định ở bệnh nhân dưới 18 tuổi chưa được xác định. Vì vậy, không khuyến cáo dùng thuốc này cho trẻ em.
  • \n
  • Người cao tuổi: Không có sẵn dữ liệu để đưa ra liều khuyến cáo cho những bệnh nhân trên 65 tuổi, vì vậy nên thận trọng khi dùng thuốc này cho người cao tuổi.
  • \n
  • Người suy thận: Viên kết hợp liều cố định (tenofovir/lamivudin/efavirenz 300mg/300mg/600mg) không phù hợp dùng cho bệnh nhân suy thận mức độ trung bình đến nặng (độ thanh thải creatinin < 50ml/phút).
  • \n
  • Người suy gan: Dược động học của thuốc kết hợp liều cố định (tenofovir/lamivudin/efavirenz 300mg/300mg/600mg) chưa được nghiên cứu ở những bệnh nhân bị suy gan. Bệnh nhân bị bệnh gan nhẹ có thể được điều trị với liều bình thường. Bệnh nhân phải được theo dõi cẩn thận cho các phản ứng bất lợi, đặc biệt là các triệu chứng của hệ thống thần kinh liên quan đến efavirenz.
  • \n
  • Nếu ngưng thuốc kết hợp liều cố định ở bệnh nhân đồng nhiễm HIV và HBV, những bệnh nhân này cần được theo dõi chặt chẽ bằng chứng đợt cấp của viêm gan.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với tenofovir, lamivudin, efavirenz hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh thận nặng.
  • \n
  • Suy gan nặng.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Dữ liệu về các tác dụng phụ của thuốc kết hợp liều cố định (tenofovir/lamivudin/efavirenz) hiện còn hạn chế. Vì thuốc kết hợp liều cố định (tenofovir/lamivudin/efavirenz) có chứa tenofovir, lamivudin và efavirenz nên các tác dụng phụ của từng thành phần thuốc này đều có thể xảy ra khi sử dụng viên thuốc kết hợp.
  • \n
  • Các tác dụng phụ sau đây đã được báo cáo trong các thử nghiệm lâm sàng có kiểm soát trong quá trình điều trị nhiễm HIV-1 với efavirenz, lamivudin và/ hoặc tenofovir disoproxil fumarat:
  • \n
\nRối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: \n
    \n
  • Rất thường gặp: Tăng triglycerid lúc đói, cholesterol toàn phần, lipoprotein cholesterol tỉ trọng cao và cholesterol tỉ trọng thấp, giảm phosphat máu.
  • \n
  • Hiếm gặp: Nhiễm acid lactic.
  • \n
  • Không biết: Loạn dưỡng mỡ, hạ kali máu.
  • \n
  • Các rối loạn máu và hệ thống bạch huyết:
  • \n
  • Ít gặp: Giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu.
  • \n
  • Rất hiếm gặp: Bất sản hồng cầu.
  • \n
  • Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất:
  • \n
  • Thường gặp: Ho, triệu chứng ở mũi.
  • \n
  • Rất hiếm gặp: Khó thở.
  • \n
\nRối loạn hệ thần kinh: \n
    \n
  • Rất thường gặp: Chóng mặt.
  • \n
  • Thường gặp: Những giấc mơ bất thường, rối loạn sự chú ý, nhức đầu, mất ngủ, buồn ngủ.
  • \n
  • Ít gặp: Kích động, mất trí nhớ, mất điều hòa, phối hợp bất thường, tình trạng lú lẫn, co giật.
  • \n
\nRối loạn tư duy: \n
    \n
  • Rất hiếm gặp: Bệnh thần kinh ngoại biên (paresthesiae).
  • \n
  • Không biết: Run.
  • \n
\nRối loạn tâm thần: \n
    \n
  • Thường gặp: Lo âu và trầm cảm.
  • \n
  • Ít gặp: Ảnh hưởng đến rối loạn cảm giác, hung hăng, tâm trạng hưng phấn, ảo giác, hưng cảm, hoang tưởng, có ý tưởng hoặc muốn tự tử.
  • \n
  • Không biết: Loạn thần kinh, ý định tự tử.
  • \n
\nRối loạn gan mật: \n
    \n
  • Thường gặp: Tăng các enzym gan.
  • \n
  • Ít gặp: Viêm gan cấp tính.
  • \n
  • Không biết: Suy gan, gan nhiễm mỡ.
  • \n
\nRối loạn thận và tiết niệu: \n
    \n
  • Hiếm gặp: Suy thận cấp tính, suy thận, bệnh lý ống thận gần (bao gồm hội chứng Fanconi), \ntăng creatinin huyết.
  • \n
  • Rất hiếm gặp: Hoại tử ống thận cấp.
  • \n
  • Không biết: Viêm thận (bao gồm cả viêm thận kẽ cấp tính), đái tháo nhạt có nguồn gốc thận.
  • \n
\nRối loạn da và các mô dưới da: \n
    \n
  • Rất thường gặp: Phát ban.
  • \n
  • Thường gặp: Ngứa, rụng tóc.
  • \n
  • Ít gặp: Hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson.
  • \n
  • Không biết: Viêm da dị ứng do ánh sáng.
  • \n
\nRối loạn cơ xương khớp và mô liên kết: \n
    \n
  • Thường gặp: Đau khớp, đau cơ.
  • \n
  • Không biết: Tiêu cơ vân, nhuyễn xương (biểu hiện như đau xương và có thể góp phần làm gãy xương), yếu cơ, bệnh cơ, hoại tử xương.
  • \n
\nRối loạn hệ thống sinh sản và các bệnh vú: \n
    \n
  • Ít gặp: Nữ hóa tuyến vú.
  • \n
  • Rối loạn mắt:
  • \n
  • Ít gặp: Nhìn mờ.
  • \n
  • Rối loạn tai và mê cung:
  • \n
  • Ít gặp: Chóng mặt.
  • \n
  • Không biết: Ù tai.
  • \n
\nRối loạn tiêu hóa: \n
    \n
  • Rất thường gặp: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn mửa.
  • \n
  • Thường gặp: Đau bụng, đầy hơi.
  • \n
  • Ít gặp: Viêm tụy cấp.
  • \n
\nRối loạn chung: \n
    \n
  • Thường gặp: Mệt mỏi, khó chịu, sốt.
  • \n
  • Không biết: Hội chứng phục hồi miễn dịch, chứng đỏ bừng mặt
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
ThuốcTương tác
Các thuốc chịu ảnh hưởng hoặc chuyển hóa bởi men ganTương tác dược động học của tenofovir với các thuốc ức chế hoặc chất nền của các men gan chưa rõ. Tenofovir và các tiền chất không phải là chất nền của CYP450, không ức chế các CYP đồng phân 3A4, 2D6, 2C9, hoặc 2E1 nhưng hơi ức chế nhẹ trên 1A.
Các thuốc chịu ảnh hưởng hoặc thải trừ qua thậnTăng nồng độ tenofovir huyết tương hoặc các thuốc dùng chung.
Thuốc ức chế proteaz HIVTương tác cộng hợp hay đồng vận
Thuốc ức chế men sao chép ngược không nucleosidTương tác cộng hợp hay đồng vận
Thuốc ức chế men sao chép ngược nucleosidTương tác cộng hợp hay đồng vận
Các thuốc tránh thai đường uốngTương tác dược động học không rõ với các thuốc tránh thai đường uống chứa ethinyl estradiol và norgestimat.
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Thận trọng khi dùng thuốc ở những bệnh nhân suy gan và suy thận
  • \n
  • Sử dụng thuốc theo sự hướng dẫn của bác sĩ và nhân viên y tê
  • \n
  • Không tự ý thay đổi liều dụng của thuốc
  • \n
  • Nếu có các triệu chứng bất thường, đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời
  • \n
\n

Lưu ý cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú

\nPhụ nữ có thai: \n
    \n
  • Không nên sử dụng thuốc AgiFovir-F trong thời kỳ mang thai trừ khi thật sự cần thiết.
  • \n
  • Phụ nữ được điều trị với thuốc kết hợp liều cố định (tenofovir/lamivudin/efavirenz) nên tránh có thai. Phương pháp tránh thai vách ngăn nên được dùng kèm với các phương pháp tránh thai khác. Phụ nữ có khả năng sinh con nên khám thai trước khi dùng thuốc này.
  • \n
\nPhụ nữ cho con bú: \n
    \n
  • Lamivudin được bài tiết vào sữa mẹ, chưa rõ tenofovir và efavirenz có được bài tiết vào sữa mẹ không. Hiện không có đủ thông tin về những tác động của tenofovir, lamivudin, efavirenz ở trẻ sơ sinh, vì vậy không nên dùng thuốc này cho phụ nữ đang cho con bú.
  • \n
  • Theo nguyên tắc chung, những phụ nữ bị nhiễm HIV được khuyến cáo không cho con bú trong bất kỳ hoàn cảnh nào để tránh lây truyền HIV cho con.
  • \n
\n

Lưu ý cho người lái xe, vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, chóng mặt đã được báo cáo trong quá trình điều trị với tenofovir, lamivudin và efavirenz. Efavirenz cũng có thể gây chóng mặt, giảm tập trung, và/hoặc buồn ngủ. Do đó, bệnh nhân nên tránh những công việc có khả năng nguy hiểm như lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi thoáng mát, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này