Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Agidopa 250mg (2 vỉ x 10 viên) - Điều trị cao huyết áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Agidopa 250mg (2 vỉ x 10 viên) - Điều trị cao huyết áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-30201-18
Dạng bào chếViên nén bao phim
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Methyldopa: 250mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
\n
    \n
  • Bệnh nhân cao huyết áp;
  • \n
  • Người bị tăng huyết áp quá cao mà dùng thuốc khác không hiệu quả hoặc hiệu quá ít;
  • \n
  • Methyldopa tương đối an toàn và dung nạp tốt nên có thể dùng được cho cả những người có bệnh suy thận, bệnh nhân bị suy tim trái. Tuy nhiên bạn vẫn nên báo với bác sĩ kê đơn nếu đang ở những trường hợp này.
  • \n
\n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn \n
    \n
  • Ðiều trị bắt đầu: Liều dùng bắt đầu thông thường của Methyldopa là 250mg, 2 đến 3 lần trong ngày, trong 48 giờ đầu. Sau đó liều này được điều chỉnh tùy theo đáp ứng của mỗi người bệnh. Ðể giảm thiểu tác dụng an thần, nên bắt đầu tăng liều vào buổi tối.
  • \n
  • Ðiều trị duy trì: Liều dùng thông thường của Methyldopa là 0,5-2 g/ngày, chia 2-4 lần. Liều hàng ngày tối đa được khuyến cáo là 3g.
  • \n
  • Nên dùng phối hợp thuốc lợi tiểu thiazid nếu không khởi đầu điều trị bằng thiazid hoặc nếu tác dụng làm giảm huyết áp không đạt với liều Methyldopa 2g/ngày.
  • \n
  • Methyldopa được bài tiết với số lượng lớn qua thận và những người bệnh suy thận có thể đáp ứng với liều nhỏ hơn. Ngất ở người cao tuổi có thể liên quan tới sự tăng nhạy cảm với thuốc hoặc tới xơ vữa động mạch tiến triển. Ðiều này có thể tránh được bằng dùng liều thấp hơn.
  • \n
\nNgười cao tuổi: Liều ban đầu 125mg 2 lần mỗi ngày, liều có thể tăng dần. Liều tối đa 2g/ngày. \n \nTrẻ em: Liều bắt đầu là 10 mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 2-4 lần. Liều tối đa là 65 mg/kg hoặc 3g/ngày. \n

Chống chỉ định:

\nKhông dùng cho các đối tượng: \n
    \n
  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Viêm gan cấp và xơ gan đang tiến triển.
  • \n
  • Rối loạn chức năng gan liên quan đến điều trị bằng methyldopa trước đây.
  • \n
  • U tế bào ưa crôm.
  • \n
  • Người đang dùng thuốc ức chế MAO.
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp: \n
    \n
  • Toàn thân: Nhức đầu, chóng mặt, sốt.
  • \n
  • Tuần hoàn: Hạ huyết áp tư thế, hạ huyết áp khi đứng, phù.
  • \n
  • Thần kinh trung ương: An thần.
  • \n
  • Nội tiết: Giảm tình dục.
  • \n
  • Tiêu hóa: Khô miệng, buồn nôn, nôn, ỉa chảy.
  • \n
  • Hô hấp: Ngạt mũi.
  • \n
\nÍt gặp: \n
    \n
  • Toàn thân: Suy nhược.
  • \n
  • Thần kinh: Giảm sự nhạy bén trí tuệ, dị cảm.
  • \n
  • Tâm thần: Ác mộng, trầm cảm.
  • \n
\nHiếm gặp: \n
    \n
  • Máu: Suy tủy xương, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan huyết, thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.
  • \n
  • Tuần hoàn: Chậm nhịp tim, làm trầm trọng thêm đau thắt ngực, suy tim, hội chứng suy nút xoang.
  • \n
  • Thần kinh trung ương: Liệt mặt, cử động dạng múa vờn không tự chủ, hội chứng thiểu năng tuần hoàn não, triệu chứng giống Parkinson.
  • \n
  • Nội tiết: Vô kinh, to vú đàn ông, tiết sữa.
  • \n
  • Tiêu hóa: Viêm đại tràng, viêm tuyến nước bọt, lưỡi đen, đầy hơi, viêm tụy.
  • \n
  • Da: Ngoại ban, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
  • \n
  • Gan: Vàng da, viêm gan, hoại tử vi thể từng vùng.
  • \n
  • Cơ xương: Ðau khớp có hoặc không sưng khớp, đau cơ.
  • \n
  • Khác: Viêm cơ tim, viêm màng ngoài tim, bệnh giống lupus ban đỏ.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\nNên thận trọng khi methyldopa được dùng đồng thời với các thuốc sau: \n
    \n
  • Thuốc chữa tăng huyết áp khác: Có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp, tăng các phản ứng bất lợi hoặc phản ứng đặc ứng thuốc.
  • \n
  • Thuốc gây mê: Phải giảm liều của thuốc gây mê; nếu hạ huyết áp trong khi gây mê có thể dùng thuốc co mạch.
  • \n
  • Lithi: Làm tăng độc tính của lithi.
  • \n
  • Thuốc ức chế monoamin oxidase (MAO): Vì gây hạ huyết áp quá mức.
  • \n
  • Amphetamin, các thuốc kích thích thần kinh trung ương, thuốc chống trầm cảm 3 vòng:
  • \n
  • Vì gây đối kháng với tác dụng chữa tăng huyết áp và mất sự kiểm soát huyết áp.
  • \n
  • Thuốc tạo huyết có sắt: Làm giảm nồng độ methyldopa trong huyết tương và làm giảm tác dụng chống tăng huyết áp của methyldopa.
  • \n
  • Thuốc tránh thai uống: Vì làm tăng nguy cơ tổn thương mạch máu và gây khó kiểm soát huyết áp.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\nMethyldopa cần được sử dụng thận trọng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Tiền sử bệnh gan hoặc rối loạn chức năng gan từ trước; suy thận nặng; tiền sử thiếu máu tan huyết; bệnh Parkinson; trầm cảm tâm thần; rối loạn chuyển hóa porphyrin; xơ vữa động mạch não.
  • \n
  • Nên định kỳ định lượng hồng bạch cầu và làm test gan trong 6-12 tuần đầu điều trị hoặc khi người bệnh bị sốt nhưng không rõ nguyên nhân.
  • \n
\nPhụ nữ có thai: \n
    \n
  • Methyldopa có thể dùng cho người tăng huyết áp do mang thai gây ra. Thuốc không gây quái thai, nhưng trong số trẻ sinh ra từ các bà mẹ đã được điều trị bằng thuốc trong thời gian mang thai, đôi khi có thời kỳ bị hạ huyết áp.
  • \n
\nPhụ nữ đang cho con bú: \n
    \n
  • Methyldopa bài tiết vào sữa mẹ, có thể gây nguy cơ đối với trẻ với liều điều trị thường dùng cho người cho con bú. Vì vậy thuốc không nên dùng cho người cho con bú.
  • \n
  • Thuốc có thể gây có thể gây buồn ngủ do đó không nên dùng thuốc khi đang lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này