Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Agiclovir 400 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm Herpes simplex, Herpes zoster, thủy đậu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Agiclovir 400 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm Herpes simplex, Herpes zoster, thủy đậu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng Virus
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33369-19
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng400mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Aciclovir: 400mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị nhiễm Herpes simplex ở da và niêm mạc, bao gồm herpes sinh dục khởi phát và tái phát (không bao gồm nhiễm HSV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch).
  • \n
  • Ngăn chặn nhiễm Herpes simplex tái phát ở những bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • \n
  • Dự phòng nhiễm Herpes simplex tái phát ở những bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn Nhiễm Herpes simplex 200mg x 5 lần/ngày x 5 ngày, mỗi lần cách nhau 4 giờ, bỏ qua liều ban đêm.
  • \n
  • Phòng ngừa tái nhiễm Herpes sinh dục & các dạng nặng 200mg x 4 lần/ngày, hoặc 200mg x 3 lần/ngày hoặc 200mg x 4 lần/ngày, mỗi lần cách nhau 6 giờ
  • \n
  • Nhiễm Zona 800mg x 5 lần/ngày, mỗi lần cách nhau 4 giờ, kéo dài trong 7 ngày.
  • \n
  • Phòng ngừa tái nhiễm Zona 400mg x 4 lần/ngày.
  • \n
  • Suy giảm miễn dịch 200mg x 4 lần/ngày.
  • \n
  • Suy giảm miễn dịch nặng 400mg x 4 lần/ngày.
  • \n
  • Trẻ > 2 tuổi dùng liều người lớn, trẻ < 2 tuổi nửa liều người lớn.
  • \n
  • Bệnh nhân Suy thận: giảm liều còn 200 mg/lần x 2 lần/ngày, cách nhau 12 giờ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chống chỉ định với người mẫn cảm với aciclovir hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Rối loạn tiêu hoá, đau đầu, chóng mặt, lú lẫn, ảo giác,…
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Khi sử dụng cùng một lúc hai hoặc nhiều thuốc thường dễ xảy ra tương tác thuốc dẫn đến hiện tượng đối kháng hoặc hiệp đồng.
  • \n
  • Tương tác thuốc có thể làm giảm hiệu quả của thuốc hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời sản phẩm này với các loại thuốc khác.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Sử dụng đúng theo liều lượng được nhà sản xuất khuyến cáo hoặc do chuyên gia khuyên dùng.
  • \n
  • Kiểm tra kĩ hạn sử dụng và đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • \n
  • Nếu bao bì và ống uống bị móp méo, vỡ, biến màu,… tuyệt đối không được sử dụng.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

\n \n
    \n
  • Thời kỳ mang thai: Cần cân nhắc thận trọng, chỉ nên dùng thuốc cho người mang thai kỳ lợi ích điều trị hơn hẳn rủi ro có thể xảy ra với bào thai.
  • \n
  • Thời kỳ cho con bú: Thuốc được bài tiết qua sữa mẹ khi dùng đường uống. Nên thận trọng khi dùng đối với người cho con bú, nếu cần mẹ nên ngưng cho bú khi dùng thuốc.
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và thường xuyên vận hành máy móc:

\n \n
    \n
  • Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này