Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Adrim 10mg/5ml - Điều trị ung thư
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Adrim 10mg/5ml - Điều trị ung thư

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 1 lọ 5 ml
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 1 lọ 5 ml
Số đăng kýVN-17713-14
Nhà sản xuấtFresenius Kabi Oncology
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Hàm lượng10mg/5ml
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Doxorubicin hydrochloride: 2mg/ml.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Khối u cứng, ung thư hệ tạo máu và hệ lympho như: bạch cầu cấp dòng tủy, ung thư vú, bàng quang, phế quản, tử cung, xương chậu, u mô mềm, u xương, u đầu cổ, đa u tủy.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Sử dụng bằng cách tiêm truyền.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn: \n
    \n
  • Phác đồ điều trị cách quãng: 75 mg/m2 da cơ thể, cách quãng 3 tuần.
  • \n
  • Hoặc 25 mg/m2 da cơ thể mỗi ngày trong 3 ngày.
  • \n
  • Hoặc 35 mg/m2 mỗi ngày trong 2 ngày.
  • \n
\nTrẻ em: \n
    \n
  • 10-20 mg/m2 da cơ thể.
  • \n
  • Tổng liều không được vượt quá 500-550 mg/m2.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Dị ứng thuốc, suy tủy xương, bệnh tim mạch, suy gan, suy thận, nhiễm trùng nặng. Có thai và cho con bú.
  • \n
\n

Lưu ý đặc biệt và thận trọng:

\n
    \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng hoặc tham khảo ý kiến của Bác sĩ, Dược sĩ trước khi dùng.
  • \n
  • Thận trọng trong trường hợp bạn mắc các bệnh lý nền (viêm loét dạ dày, hôn mê gan, nhược cơ, suy gan, suy thận,...) hoặc đối tượng là trẻ em, phụ nữ mang thai và cho con bú,...
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • Không sử dụng đối với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của sản phẩm với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Suy tủy, nhiễm độc cơ tim, rụng tóc, buồn nôn, chán ăn, viêm dạ dày, nước tiểu đỏ, dị ứng da, tăng amino acid, viêm niêm mạc, u thứ phát, xơ cứng mạch máu.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Thuốc ức chế sinh sản tủy xương, thuốc có độc tính với tim gan. Cyclosporin. Digoxin. Không hòa với dung dịch kiềm hoặc heparin.
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều:

\n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời, ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này