Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Adcetris Brentuximab vedotin (Hộp 1 lọ 50mg) - Điều trị bệnh u lympho Hodgkin
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Adcetris Brentuximab vedotin (Hộp 1 lọ 50mg) - Điều trị bệnh u lympho Hodgkin

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 1 lọ 50mg
Xuất xứNhật Bản
Quy cáchHộp 1 lọ 50mg
Nhà sản xuấtAdcetris
Dạng bào chếBột pha tiêm
Hàm lượng50mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Brentuximab vedotin: 50 mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nAdcetris Brentuximab vedotin chỉ định trong các trường hợp: \n
    \n
  • Kết hợp với thuốc khác để điều trị bệnh u lympho Hodgkin cổ điển chưa được điều trị trước đó (viết tắt là cHL) ở người lớn.
  • \n
  • Kết hợp với thuốc khác để điều trị cho bệnh nhi từ 2 tuổi trở lên mắc bệnh (cHL) có nguy cơ cao chưa được điều trị trước đó.
  • \n
  • Điều trị ung thư hạch Hodgkin (cHL) ở người lớn có nguy cơ tái phát hoặc tiến triển cao có hoặc không sử dụng phương pháp ghép tế bào gốc tạo máu tự thân.
  • \n
  • Kết hợp với thuốc khác để điều trị bệnh u lympho tế bào lớn anaplastic hệ thống (sALCL) ở người lớn có hoặc không dùng phác đồ hóa trị liệu đa tác nhân. Và một số chỉ định điều trị nấm khác.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc Adcetris Brentuximab vedotin chỉ dùng truyền tĩnh mạch.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Liều lượng khuyến cáo theo từng bệnh
Chỉ địnhLiều lượng khuyến cáoThời gian điều trị
Đơn trị liệu cho bệnh nhân là người lớn1,8 mg/kgTối đa 180 mg sau mỗi 3 tuần
Bệnh nhân trưởng thành mắc bệnh u lympho Hodgkin cổ điển giai đoạn III hoặc IV chưa được điều trị trước đó1,2 mg/kg, kết hợp với hóa trị liệuDùng tối đa 120 mg sau mỗi 2 tuần, tối đa 12 liều.
Bệnh nhân nhi từ 2 tuổi mắc bệnh u lympho Hodgkin cổ điển nguy cơ cao chưa được điều trị trước đó1,8 mg/kg, kết hợp với hóa trị liệuDùng tối đa 180 mg sau mỗi 3 tuần, tối đa là 5 liều
Bệnh nhân trưởng thành mắc PTCL chưa được điều trị trước đó1,8 mg/kg, kết hợp với hóa trị liệuTối đa là 180mg sau mỗi 3 tuần trong 6 đến 8 liều
\nTránh sử dụng ở những bệnh nhân suy thận nặng, bệnh nhân suy gan trung bình hoặc nặng. Giảm liều ở những bệnh nhân suy gan nhẹ. \n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân dùng đồng thời với bleomycin do độc tính ở phổi (thâm nhiễm kẽ có hoặc không có viêm).
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Brentuximab vedotin có thể gây phản ứng dị ứng (mề đay, khó thở, sưng mặt, ban đỏ…) tại vị trí tiêm; có thể gây nhiễm trùng não nghiêm trọng có thể dẫn đến dị tật hoặc tử vong.
  • \n
  • Các phản ứng có hại thường gặp nhất (≥20%) là bệnh thần kinh ngoại biên, mệt mỏi, sốt, buồn nôn, nôn mửa, táo bón, tiêu chảy, nhiễm trùng đường hô hấp trên, rụng tóc, thiếu máu, viêm miệng, viêm niêm mạc, giảm tiểu cầu và giảm bạch cầu trung tính do sốt…
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Sử dụng Brentuximab vedotin đồng thời với các chất ức chế hoặc chất cảm ứng CYP3A4 mạnh (ketoconazol, rifampin) có khả năng ảnh hưởng đến việc tiếp xúc với tác nhân phá vỡ vi ống (MMAE).
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Người bị bệnh lý thần kinh ngoại biên cần thận trọng cũng như điều chỉnh liều phù hợp.
  • \n
  • Thuốc sử dụng đường tiêm nên có thể gây phản ứng truyền dịch hoặc phản ứng da liễu nghiêm trọng.
  • \n
  • Thận trọng với bệnh nhân mắc hội chứng ly giải khối u và theo dõi chặt chẽ khi có khối u tăng sinh nhanh hoặc khối lượng khối u cao.
  • \n
  • Thuốc có thể gây độc tính với gan, phổi nên cần theo dõi chặt chẽ trên bệnh nhân.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n

Phụ nữ mang thai

\n
    \n
  • Thuốc có thể gây hại cho thai nhi. Nên kiểm soát và dung biện pháp tránh thai trước khi điều trị bằng thuốc này.
  • \n
\n

Bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Khi điều trị, phụ nữ không nên cho con bú.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Không có thuốc giải độc khi dùng quá liều. Trường hợp quá liều phải theo dõi chặt chẽ các phản ứng có hại.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản trong bao bì, nhiệt độ từ 2-8 độ C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này