

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Acyclovir Stella 200mg 5 vỉ x 5 viên
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng Virus |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 5 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 5 viên |
| Hàm lượng | 200mg |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Acyclovir 200mg. \n
Công dụng (Chỉ định)
\nNhiễm virus Herpes Simplex (HSV) \n-
\n
- Điều trị nhiễm HSV (typ 1 và 2) khởi phát và tái phát ở niêm mạc – da (viêm miệng – lợi, viêm bộ phận sinh dục), ở mắt (viêm giác mạc). \n
- Dự phòng nhiễm HSV ở niêm mạc – da bị tái phát ít nhất 6 lần/năm, ở mắt (viêm giác mạc tái phát sau 2 lần/năm) hoặc trường hợp phải phẫu thuật ở mắt. \n
-
\n
- Zona, dự phòng biến chứng mắt do Zona mắt. \n
- Thủy đậu ở bệnh nhân > 2 tuổi. \n
Liều dùng
\n-
\n
- Nhiễm HSV tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: 200 mg x 5 lần/ngày cách nhau 4 giờ x 5 – 10 ngày. \n
- Suy giảm miễn dịch nặng hay kém hấp thu: 400 mg x 5 lần/ngày trong khoảng 5 ngày. \n
- Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (³ 6 lần tái phát/năm): 800 mg/ngày chia 2 hoặc 4 lần. \n
- Đánh giá lại sau 6 – 12 tháng điều trị. \n
- Tái phát thưa (< 6 lần/năm): điều trị đợt tái phát 200 mg x 5 lần/ngày x 5 ngày. \n
- Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 – 400 mg x 4 lần/ngày. \n
- Nhiễm HSV ở mắt: Viêm giác mạc: 400 mg x 5 lần x 10 ngày. \n
- Dự phòng tái phát, viêm giác mạc (sau 3 lần tái phát/năm): 800 mg/ngày chia 2 lần. \n
- Đánh giá lại sau 6 – 12 tháng điều trị. \n
- Phẫu thuật mắt: 800 mg/ngày chia 2 lần. \n
- Zona: Người lớn, trẻ > 2 tuổi: 800 mg x 5 lần x 5 – 10 ngày. \n
- Thủy đậu: Người lớn: 800 mg x 4 hoặc 5 lần x 5 – 7 ngày. \n
- Trẻ > 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg x 4 lần/ngày x 5 ngày. \n
- Trẻ 2 – 5 tuổi: 400 mg x 4 lần/ngày. Trẻ ³ 6 tuổi: 800 mg x 4 lần/ngày. \n
- Suy thận kèm nhiễm HIV phải thẩm phân máu: 200 – 800 mg mỗi 6 – 8 giờ (ClCr 50 – 80 ml/phút), mỗi 8 – 12 giờ (ClCr 25 – 50 ml/phút), mỗi 12 – 24 giờ (ClCr 10 – 25 ml/phút); 200 – 400 mg mỗi 24 giờ (ClCr < 10 ml/phút); bổ sung 1 liều ngay sau mỗi lần thẩm phân. \n
-
\n
- Acyclovir STELLA 200 mg được dùng bằng đường uống. \n
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
\n-
\n
- Bệnh nhân mẫn cảm với Acyclovir và Valacyclovir. \n
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
\nThường gặp: \n-
\n
- Chóng mặt và đau đầu. \n
- Buồn nôn, nôn, tiêu chảy và đau bụng. \n
- Phát ban, ngứa (kể cả nhạy cảm với ánh sáng). Mệt mỏi, sốt. \n
Tương tác với các thuốc khác
\n-
\n
- Probenecide làm gia tăng thời gian bán hủy trung bình và diện tích dưới đường cong của Acyclovir dùng toàn thân. \n
- Các thuốc gây ảnh hưởng đến sinh lý học của thận có khả năng làm xáo động dược động học của Acyclovir. \n
- Tuy nhiên, các kinh nghiệm lâm sàng vẫn chưa cho thấy thêm những tương tác thuốc khác với Acyclovir. \n
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
\n-
\n
- Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận. \n
- Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn). \n
- Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định). \n
- Bệnh nhân cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc. \n
Bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này